Jay, Oklahoma
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Jay, Oklahoma | |
| Vị trí của Jay, Oklahoma | |
| Tọa độ: 36°25′26″B 94°47′52″T / 36,42389°B 94,79778°TTọa độ: 36°25′26″B 94°47′52″T / 36,42389°B 94,79778°T | |
|---|---|
| Quốc gia | Hoa Kỳ |
| Tiểu bang | Oklahoma |
| Quận | Delaware |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 3,2 mi² (8,4 km²) |
| - Đất liền | 3,2 mi² (8,4 km²) |
| - Mặt nước | 0,0 mi² (0,0 km²) |
| Độ cao | 1.043 ft (318 m) |
| Dân số (2000) | |
| - Tổng cộng | 2.482 |
| - Mật độ | 767,2/mi² (296,2/km²) |
| Múi giờ | CST (UTC-6) |
| - Mùa hè (DST) | CDT (UTC-5) |
| Mã bưu điện | 74346 |
| Mã điện thoại | 539/918 |
Jay, Oklahoma là một thành phố quận lỵ của quận Delaware tại tiểu bang Oklahoma, Hoa Kỳ. Thành phố có diện tích 8,4 km2, dân số theo điều tra dân số năm 2000 của Cục điều tra dân số Hoa Kỳ, thành phố có dân số 2482 người.