Junkers CL.I

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
J 8, J 10 (CL.I) và J 11 (CLS.I)
Junkers J 11 (CLS.I)
Kiểu Máy bay cường kích
Nguồn gốc Cờ của Đế quốc Đức Đế quốc Đức
Nhà chế tạo Junkers
Chuyến bay đầu 10 tháng 12, 1917
Sử dụng chính Cờ của Đế quốc Đức Luftstreitkräfte
Số lượng sản xuất 51

Junkers CL.I là một loại máy bay cường kích phát triển ở Đức trong Chiến tranh thế giới I.

Quốc gia sử dụng[sửa | sửa mã nguồn]

 Germany
 Latvia

Tính năng kỹ chiến thuật (CL.I)[sửa | sửa mã nguồn]

Dữ liệu lấy từ German Aircraft of the First World War [1]

Đặc điểm tổng quát

  • Kíp lái: 2, pilot and gunner
  • Chiều dài: 7.90 m (25 ft 11 in)
  • Sải cánh: 12.04 m (39 ft 6 in)
  • Chiều cao: 2.65 m (8 ft 8¼ in)
  • Diện tích cánh: 23.4 m2 (253 ft2)
  • Trọng lượng rỗng: 710 kg (1.562 lb)
  • Trọng lượng có tải: 1.050 kg (2.310 lb)
  • Powerplant: 1 × Mercedes D.IIIa, 134 kW (180 hp)

Hiệu suất bay

Vũ khí trang bị

  • 3 × súng máy

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Ghi chú[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Gray and Thetford 1962, p.440.
  2. ^ Green and Swanborough 1994, p.311.
  3. ^ Boucher, W. Ira (10 tháng 4 năm 2002). “The Closing Days Of The War”. WWIAviation.com. Truy cập ngày 20 tháng 5 năm 2008. 

Tài liệu[sửa | sửa mã nguồn]

  • Green, W; Swanborough, G (1994). The Complete Book of Fighters. New York: Smithmark. ISBN 0-8317-3939-8. 
  • Gray, Peter; Thetford, Owen (1962). German Aircraft of the First World War. London: Putnam. 
  • Taylor, Michael J. H. (1989). Jane's Encyclopedia of Aviation. London: Studio Editions. tr. 536. 
  • World Aircraft Information Files. London: Bright Star Publishing. tr. File 897 Sheet 01.