Kaminoyama, Yamagata
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Kaminoyama 上山市 |
|
| — Thành phố — | |
| Vị trí của Kaminoyama ở Yamagata | |
| Tọa độ: 38°9′B 140°16′Đ / 38,15°B 140,267°ĐTọa độ: 38°9′B 140°16′Đ / 38,15°B 140,267°Đ | |
|---|---|
| Quốc gia | Nhật Bản |
| Vùng | Tōhoku |
| Tỉnh | Yamagata |
| Chính quyền | |
| - Thị trưởng | Chōbei Yokoto |
| Diện tích | |
| - Tổng cộng | 240,95 km² (93 mi²) |
| Dân số (1 tháng 11, 2010) | |
| - Tổng cộng | 33,831 |
| - Mật độ | 140/km² (362,6/mi²) |
| Biểu tượng | |
| - Cây | Japanese Yew |
| - Hoa | Chrysanthemum |
| - Chim | Little Egret |
| Điện thoại | 023-672-1111 |
| Địa chỉ | 1-1-10 Kawasaki, Kaminoyama-shi, Yamagata-ken 999-3192 |
| Website: Thành phố Kaminoyama | |
Kaminoyama (Nhật: 上山市 Kaminoyama-shi?) là một thành phố thuộc tỉnh Yamagata, Nhật Bản.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikivoyage có chỉ dẫn du lịch về Kaminoyama, Yamagata |
|
|||||||||||||||||||||||||||||||