Kedestes barberae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Kedestes barberae
Kedestes barberae-01 (xndr).jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Hesperiidae
Phân họ (subfamilia) Hesperiinae
Tông (tribus) Erionotini
Chi (genus) Kedestes
Loài (species) K. barberae
Danh pháp hai phần
Kedestes barberae
Trimen 1873[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Cyclopides barberae Trimen, 1873
  • Thymelicus barberae

Kedestes barberae là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở miền nam Africa, from the Cape Province to Zimbabwe, Lesotho, Transvaal, the Orange Free StateKwaZulu-Natal.

Sải cánh dài 26–33 mm đối với con đực và 29–38 mm đối với con cái. Subspecies bunta has one generation per year, with adults on wing in tháng 9. The other subspecies are on wing từ tháng 10 đến tháng 11 và from tháng 2 đến tháng 4 làm hai đợt.

Ấu trùng ăn Imperata cylindrica.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Kedestes barberae barberae
  • Kedestes barberae bonsa Evans, 1956 (vùng đất cỏ khô tây bắc East Cape và đông nam North Cape)
  • Kedestes barberae bunta Evans, 1956 (ở Fynbos và các đụn cát duyên hải trên bán đảo Cape vàCape Flats cũng như West Cape)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Kedestes, funet.fi