Kedestes mohozutza
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Kedestes mohozutza | |
|---|---|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Lớp (class) | Insecta |
| Bộ (ordo) | Lepidoptera |
| Họ (familia) | Hesperiidae |
| Phân họ (subfamilia) | Hesperiinae |
| Tông (tribus) | Erionotini |
| Chi (genus) | Kedestes |
| Loài (species) | K. mohozutza |
| Danh pháp hai phần | |
| Kedestes mohozutza (Wallengren, 1857)[1] |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
|
Kedestes mohozutza là một loài bướm ngày thuộc họ Hesperiidae. Nó được tìm thấy ở Nam Phi tới Kenya, Zaire và Uganda.
Sải cánh dài 27–31 mm đối với con đực và 33-42 đối với con cái. Con trưởng thành bay từ tháng 11 đến tháng 3 (nhiều nhất vào từ tháng 11 đến tháng 12). Có một lứa một năm[2].
Tham khảo[sửa]
| Wikispecies có thông tin sinh học về Kedestes mohozutza |
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Kedestes mohozutza |