Lương
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Tra lương trong từ điển mở tiếng Việt Wiktionary |
Lương trong tiếng Việt có thể là:
- Khoản tiền công mà người lao động nhận được theo định kỳ. Xem bài Lương tối thiểu Việt Nam.
- Một trong số các họ của người Trung Quốc hay Việt Nam. Xem bài Lương (họ).
- Tên gọi từ thời Nguyễn chỉ người không theo đạo Thiên chúa.
- Lương tối thiểu Việt Nam
- Gọi tắt của lương thực.
[sửa] Quốc gia
- Nước Lương thời Xuân Thu
- Nước Ngụy sau khi thiên đô về Đại Lương cũng được gọi là nước Lương.
- Nước Lương, phiên quốc chư hầu của nhà Hán.
- Nước Lương, phiên quốc chư hầu quốc nhà Tấn.
- Tên của nhiều quốc gia vào thời Ngũ Hồ thập lục quốc: Tiền Lương, Hậu Lương, Nam Lương, Tây Lương, Bắc Lương
- Nam triều Lương, triều đại thứ ba trong số các Nam triều vào thời Nam-Bắc triều, do Lương Vũ Đế sáng lập.
- Tây Lương, tiểu quốc do một người cháu của Lương Vũ Đế là Tiêu Sát lập ra, phụ thuộc Tây Ngụy.
- Chính quyền do Tiêu Tiển thành lập vào thời Tùy mạt, Đường sơ ở phía nam Trung Quốc.
- Chính quyền do Lương Sư Đô thành lập vào thời Tùy mạt, Đường sơ ở phía bắc Trung Quốc.
- Chính quyền do Thẩm Pháp Hưng thành lập vào thời Đường sơ ở phía đông Trung Quốc.
- Nhà Hậu Lương, một trong năm triều đại vào thời Ngũ Đại Thập Quốc
- Thời Ngũ Đại Thập Quốc, người Khiết Đan ủng hộ Lý Tùng Ích xưng đế, lập ra chính quyền Hậu Lương bù nhìn.