Le hôi
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Le hôi | |
|---|---|
Bộ lông mùa sinh sản |
|
Bộ lông mùa không sinh sản |
|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Vực (domain) | Eukaryota |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | |
| (không phân hạng) | Craniata |
| Phân ngành (subphylum) | Vertebrata |
| Phân thứ ngành (infraphylum) | Gnathostomata |
| Liên lớp (superclass) | Tetrapoda |
| Lớp (class) | |
| (không phân hạng) | Pygostylia |
| (không phân hạng) | Ornithothoraces |
| (không phân hạng) | Ornithurae |
| Phân lớp (subclass) | Carinatae |
| Phân thứ lớp (infraclass) | Neornithes |
| Tiểu lớp (parvclass) | Neognathae |
| Bộ (ordo) | Podicipediformes |
| Họ (familia) | Podicipedidae |
| Chi (genus) | Tachybaptus |
| Loài (species) | T. ruficollis |
| Tính đa dạng | |
| 1 Families, 6 Genera, 22 Species | |
| Danh pháp hai phần | |
| Tachybaptus ruficollis (Pallas, 1764) |
|
Địa bàn phân bố của le hôi (Cam: Trú đông. Vàng: Làm tổ. Lục: Cư trú)
|
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Podiceps ruficollis
|
|
Le hôi (danh pháp hai phần: Tachybaptus ruficollis), là một loài chim thuộc họ Chim lặn. Chúng có chiều dài 23–29 cm. Đây là thành viên nhỏ nhất châu Âu của họ Chim lặn. Chúng thường được tìm thấy ở các khu vực nước mở ở phần lớn khu địa bàn phân bố.
Phụ loài[sửa]
- Tachybaptus ruficollis capensis
- Tachybaptus ruficollis collaris
- Tachybaptus ruficollis cotabato
- Tachybaptus ruficollis iraquensis
- Tachybaptus ruficollis kunikyonis
- Tachybaptus ruficollis philippensis
- Tachybaptus ruficollis poggei
- Tachybaptus ruficollis ruficollis
- Tachybaptus ruficollis tricolor
- Tachybaptus ruficollis vulcanorum
Tham khảo[sửa]
- ^ BirdLife International (2008). Tachybaptus ruficollis. 2008 IUCN Red List of Threatened Species. IUCN 2008. Truy cập ngày 2008-11-01.
|
|||||||||||||||||||||||