Leucophlebia lineata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Leucophlebia lineata
HorsfieldMoorCatalogueEastIndiaCompanyLepidopteraPlateVIII.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Leucophlebia
Loài (species) L. lineata
Danh pháp hai phần
Leucophlebia lineata
Westwood, 1847[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Leucophlebia luxeri - Boisduval, 1875 (Proposed as a new substitute name for Leucophlebia lineata, but erroneously treated as the valid name for the Sundaland populations of Leucophlebia lineata by Eitschberger in 2003)

Leucophlebia lineata là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Nó được tìm thấy ở Sri Lanka, Ấn Độ, Nepal, Thái Lan, miền đông và miền nam Trung Quốc, Đài Loan, Campuchia, Việt Nam, Malaysia (Peninsular, Sarawak), Indonesia (Sumatra, Java, Kalimantan, Flores, Sulawesi) và Philippines.[2]

Sải cánh dài 62–82 mm. Phía trên cánh trước giống với các loài Leucophlebia khác.

Ấu trùng ăn coarse grasses of the Poaceae. Nó là loài gây hại nhỏ cho loài Saccharum.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 1 tháng 11 năm 2011. 
  2. ^ Sphingidae of the Eastern Palaearctic

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Leucophlebia lineata tại Wikimedia Commons