Litoria fallax
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Litoria fallax | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Hylidae |
| Chi (genus) | Litoria |
| Loài (species) | L. fallax |
| Danh pháp hai phần | |
| Litoria fallax Peters, 1880 |
|
Phân bố của Litoria fallax
|
|
Litoria fallax là một loài ếch trong họ Nhái bén. Nó là loài đặc hữu của Úc, chúng được tìm thấy ở bờ biển đông Úc, từ quanh Cairns, Queensland đến quanh Ulladulla, New South Wales. Con cái dài tối đa 25–30 mm còn con đực dài 20 mm. Màu sắc của chúng thay đổi phụ thuộc và nhiệt độ và màu sắc môi trường xung quanh. Môi trường sinh sống của chúng gồm các đầm lầy ven biển, đầm phá, đập, ao hồ trong rừng, vùng đất nghèo dinh dưỡng, wallum và đất canh tác.