Luân Đài

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Luân Đài
بۈگۈر ناھىيىسى
轮台县
—  Huyện  —
Vị trí Luân Đài (đỏ) tại Bayin'gholin (vàng) và Tân Cương
Vị trí Luân Đài (đỏ) tại Bayin'gholin (vàng) và Tân Cương
Tọa độ: 41°46′39″B 84°15′01″Đ / 41,77743°B 84,25014°Đ / 41.77743; 84.25014 sửa dữ liệu
Quốc gia Trung Quốc
Khu tự trị Tân Cương
Châu tự trị Bayin'gholin (Ba Âm Quách Lăng)
Diện tích
 - Tổng cộng 14.189 km² (5.478,4 mi²)
Dân số
 - Tổng cộng 90,000 (2.002)
 - Mật độ 6,3/km² (16,3/mi²)
Múi giờ Giờ chuẩn Trung Quốc (UTC+8)

Luân Đài (Trung văn giản thể: 轮台县; Trung văn phồn thể: 輪台縣; bính âm: Lúntái Xiàn; Uyghur: بۈگۈر ناھىيىسى‎, ULY: Bügür Nah̡iyisi, UPNY: Bügür Nahiyisi?) là một huyện của Châu tự trị Bayin'gholin, khu tự trị Tân Cương, Trung Quốc. Luân Đài có một lịch sử liên kết lâu dài với lịch sử Trung Hoa. Khi bắt đầu cuộc chiến với Hung Nô, Hán Vũ Đế đã đem quân đến chinh phục vùng đất này.

Trấn[sửa | sửa mã nguồn]

  • Luân Đài 轮台镇
  • Luân Nam 轮南镇
  • Quần Ba Khắc 群巴克镇
  • Dương Hà 阳霞镇

Hương[sửa | sửa mã nguồn]

  • Cáp Nhĩ Ba Khắc 哈尔巴克乡
  • Dã Vân Câu 野云沟乡
  • A Khắc tát Lai 阿克萨来乡
  • Tháp nhĩ Lạp Khắc 塔尔拉克乡
  • Thảo Hồ 草湖乡
  • Thiết Nhiệt Khắc Ba Trát 铁热克巴扎乡
  • Sách Đại Nhã 策大雅乡

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 41°46′B 84°10′Đ / 41,767°B 84,167°Đ / 41.767; 84.167