Macroprotodon mauritanicus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Macroprotodon cucullatus
Macroprotodon mauritanicus.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Macroprotodon
Loài (species) M. cucullatus
Danh pháp hai phần
Macroprotodon cucullatus
(Geoffroy Saint-Hilaire, 1827)
Macroprotodon genus range Map.png
Danh pháp đồng nghĩa
  • Coluber cucullatus
    Geoffroy Saint-Hilaire, 1827

Macroprotodon cucullatus là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Guichenot mô tả khoa học đầu tiên năm 1850.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Claudia Corti, Valentin Pérez Mellado, Philippe Geniez, Sherif Baha El Din, Iñigo Martínez-Solano, Roberto Sindaco, Antonio Romano (2009). Macroprotodon cucullatus. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2013.2. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 2 tháng 1 năm 2014. 
  2. ^ Macroprotodon mauritanicus. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Macroprotodon cucullatus tại Wikimedia Commons