Macrovipera deserti

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Macrovipera deserti
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Cận bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Viperidae
Chi (genus) Macrovipera
Loài (species) M. deserti
Danh pháp hai phần
Macrovipera deserti
(Anderson, 1892)
Macrovipera deserti distribution.png
Danh pháp đồng nghĩa

Macrovipera deserti là một loài rắn trong họ Rắn lục. Loài này được Anderson mô tả khoa học đầu tiên năm 1892.[3]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ McDiarmid RW, Campbell JA, Touré T. 1999. Snake Species of the World: A Taxonomic and Geographic Reference, Volume 1. Washington, District of Columbia: Herpetologists' League. 511 pp. ISBN 1-893777-00-6 (series). ISBN 1-893777-01-4 (volume).
  2. ^ The Reptile Database. www.reptile-database.org.
  3. ^ Macrovipera deserti. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Macrovipera deserti tại Wikimedia Commons