Malatya

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Malatya
A collage of Malatya
A collage of Malatya
Vị trí của Malatya within Turkey.
Vị trí của Malatya within Turkey.
Tọa độ: 38°4′B 38°1′Đ / 38,067°B 38,017°Đ / 38.067; 38.017Tọa độ: 38°4′B 38°1′Đ / 38,067°B 38,017°Đ / 38.067; 38.017
Country  Thổ Nhĩ Kỳ
Region Eastern Anatolia
Province Malatya
Chính quyền
 • Mayor Ahmet Çakır (AKP)
Diện tích
 • Tổng cộng 1.582 km2 (611 mi2)
Độ cao 954 m (3,130 ft)
Dân số (2010)
 • Tổng cộng 401.705
 • Mật độ 248/km2 (640/mi2)
Múi giờ EET (UTC+2)
 • Mùa hè (DST) EEST (UTC+3)
Postal code 44xxx
Thành phố kết nghĩa Q967211[*], Baton Rouge, Louisiana, Bukhara, Saarbrücken sửa dữ liệu
Licence plate 44
Trang web www.malatya.bel.tr

Malatya là một thành phố nằm trong tỉnh Malatya của Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố Malatya có diện tích 1582 km2, dân số thời điểm năm 2010 là 401.705 người. Đây là thành phố lớn thứ 17 tại Thổ Nhĩ Kỳ. Thành phố nằm ở độ cao 954 mét trên mực nước biển.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Bản mẫu:Thành phố Thổ Nhĩ Kỳ