Manilkara pleeana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Manilkara pleeana
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
(không phân hạng) Asterids
Bộ (ordo) Ericales
Họ (familia) Sapotaceae
Chi (genus) Manilkara
Loài (species) M. pleeana
Danh pháp hai phần
Manilkara pleeana
(Pierre ex Baill.) Cronquist[2]
Danh pháp đồng nghĩa
Mimusops pleeana Pierre ex Baill.[2][3]

Manilkara pleeana là một loài thực vật thuộc họ Sapotaceae. Đây là loài đặc hữu của Puerto Rico.[1]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă World Conservation Monitoring Centre (1998). Manilkara pleeana in IUCN 2009”. IUCN Red List of Threatened Species. Version 2009.1. International Union for Conservation of Nature and Natural Resources. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2010. 
  2. ^ a ă Bull. Torrey Bot. Club lxxii. 554. 1945 “Plant Name Details for Manilkara pleeana. IPNI. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2010. “Notes: Mimusops pleeana 
  3. ^ Bull. Mens. Soc. Linn. Paris ii. (1891) 023. “Plant Name Details for Mimusops pleeana. IPNI. Truy cập ngày 21 tháng 1 năm 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]