Mansfeld-Südharz

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mansfeld-Südharz
Mansfeld-Südharz in S-A.svg
Bản đồ của Saxony-Anhalt với huyện Mansfeld-Südharz
Bang Sachsen-Anhalt
Thủ phủ Sangerhausen
Diện tích 1.448,6 km²
Dân số 158.223 (2007-12-31)
Mật độ 109 /km²
Mã biển số xe MSH
Trang mạng mansfeldsuedharz.de

Mansfeld-Südharz là một huyện ở Saxony-Anhalt, Đức.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện đã được thành lập thông qua việc sáp nhập các huyện SangerhausenMansfelder Land trong cuộc cải tổ năm 2007

Thị xã và đô thị[sửa | sửa mã nguồn]

Thị xã tự do
  1. Mansfeld
  2. Sangerhausen
Verwaltungsgemeinschaften
  1. Allstedt1, 2
  2. Beyernaumburg
  3. Blankenheim
  4. Emseloh
  5. Holdenstedt
  6. Katharinenrieth
  7. Liedersdorf
  8. Mittelhausen
  9. Niederröblingen
  10. Nienstedt
  11. Pölsfeld
  12. Sotterhausen
  13. Winkel
  14. Wolferstedt
  1. Augsdorf
  2. Burgsdorf
  3. Freist
  4. Friedeburg
  5. Friedeburgerhütte
  6. Gerbstedt1, 2
  7. Heiligenthal
  8. Hübitz
  9. Ihlewitz
  10. Klostermansfeld
  11. Rottelsdorf
  12. Siersleben
  13. Welfesholz
  14. Zabenstedt
  1. Berga
  2. Brücken-Hackpfüffel
  3. Edersleben
  4. Kelbra1, 2
  5. Martinsrieth
  6. Riethnordhausen
  7. Tilleda
  8. Wallhausen
  1. Hettstedt1, 2
  2. Ritterode
  3. Walbeck
  1. Eisleben1, 2
  2. Hedersleben
  1. Ahlsdorf
  2. Benndorf
  3. Bornstedt
  4. Helbra1
  5. Hergisdorf
  6. Wimmelburg
  1. Bennungen
  2. Breitenstein
  3. Breitungen
  4. Dietersdorf
  5. Drebsdorf
  6. Hainrode
  7. Hayn
  8. Kleinleinungen
  9. Questenberg
  10. Roßla1
  11. Rottleberode
  12. Schwenda
  13. Stolberg2
  14. Uftrungen
  15. Wickerode
  1. Amsdorf
  2. Aseleben
  3. Dederstedt
  4. Erdeborn
  5. Hornburg
  6. Lüttchendorf
  7. Neehausen
  8. Röblingen am See1
  9. Seeburg
  10. Stedten
  11. Wansleben am See
  1. Alterode
  2. Arnstedt
  3. Bräunrode
  4. Greifenhagen
  5. Harkerode
  6. Quenstedt1
  7. Sandersleben2
  8. Stangerode
  9. Sylda
  10. Ulzigerode
  11. Welbsleben
  12. Wiederstedt
1thủ phủ của Verwaltungsgemeinschaft; 2thị xã

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Tọa độ: 51°32′B 11°22′Đ / 51,533°B 11,367°Đ / 51.533; 11.367