Marstonia castor

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Marstonia castor
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
(không phân hạng)

nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda

nhánh Littorinimorpha
Liên họ (superfamilia) Rissooidea
Họ (familia) Hydrobiidae
Phân họ (subfamilia) Nymphophilinae
Chi (genus) Marstonia
Loài (species) M. castor
Danh pháp hai phần
Marstonia castor
F. G. Thompson, 1977
Danh pháp đồng nghĩa
Pyrgulopsis castor (F. G. Thompson, 1977)

Marstonia castor, tên tiếng Anh: beaver pond marstonia, là một loài ốc nước ngọt rất nhỏ có mangnắp, là động vật thân mềm chân bụng có vảy sống dưới nước thuộc họ Hydrobiidae. Đây là loài đặc hữu của Hoa Kỳ.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Cordeiro, J. & Perez, K. (2012). Marstonia castor. Sách đỏ IUCN các loài bị đe dọa. Phiên bản 2014.1. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 17 tháng 7 năm 2014. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]