Mauritia depressa

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mauritia depressa
Mauritia depressa 01.JPG
Mauritia depressa
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Cypraeoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Littorinimorpha
Họ (familia) Cypraeidae
Chi (genus) Mauritia
Loài (species) M. depressa
Danh pháp hai phần
Mauritia depressa
(J. E. Gray, 1824)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cypraea depressa J. E. Gray, 1824

Mauritia depressa là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Cypraeidae, họ ốc sứ.[1]

Có một phân loài: Mauritia depressa dispersa Schilder

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Bản đồ phân bố của Mauritia depressa

Chúng phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo Chagos, Comoros, Kenya, Madagascar, vùng bể Mascarene, Mauritius, RéunionTanzania.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Mauritia depressa (Gray, 1824). WoRMS (2009). Mauritia depressa (Gray, 1824). Accessed through the World Register of Marine Species at http://www.marinespecies.org/aphia.php?p=taxdetails&id=216871 on 12 tháng 10 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Verdcourt, B. (1954). The cowries of the East African Coast (Kenya, Tanganyika, Zanzibar and Pemba). Journal of the East Africa Natural History Society 22(4) 96: 129-144, 17 pls.

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]