Megalosaurus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Megalosaurus
Thời điểm hóa thạch: Giữa kỷ Jura, 166Ma
Megalosaurus display.JPG
Mẫu vật hóa thạch M. bucklandii, Oxford University Museum of Natural History.
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
(không phân hạng) Dinosauria
Phân bộ (subordo) Theropoda
Họ (familia) Megalosauridae
Phân họ (subfamilia) Megalosaurinae
Chi (genus) Megalosaurus
Buckland, 1824
Loài (species) M. bucklandii
Mantell, 1827
Danh pháp hai phần
Megalosaurus bucklandii
Mantell, 1827
Danh pháp đồng nghĩa

Megalosaurus (tức thằn lằn vĩ đại, từ tiếng Hy Lạp μέγας, megas, nghĩa là 'lớn', 'vĩ đại' và σαῦρος, sauros, nghĩa là 'thằn lằn') là một chi khủng long theropoda sống vào giữa kỷ Jura (khoảng 166 triệu năm trước) ở phía nam nước Anh. Mặc dù nhiều hóa thạch ở các vùng khác cũng được đặt trong chi này, chỉ có duy nhất hóa thạch ở Oxfordshire chắc chắn là của Megalosaurus.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Olshevsky, G. (1991). “A revision of the parainfraclass Archosauria Cope, 1869, excluding the advanced Crocodylia”. Mesozoic Meanderings 2 (San Diego): 196. 
  • Carrano, M.T.; Benson, R.B.J.; & Sampson, S.D. (2012). "The phylogeny of Tetanurae (Dinosauria: Theropoda)". Journal of Systematic Palaeontology 10(2): 211–300