Melo aethiopica

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Melo aethiopica
Vinutice ethiopská.jpg
Apertural view of vỏ ốc Melo aethiopica
Melo aethiopica.jpg
vỏ ốc Melo aethiopica, 23 cm. từ Ấn Độ Dương
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Volutidae
Chi (genus) Melo
Loài (species) M. aethiopica
Danh pháp hai phần
Melo aethiopica
(Linnaeus, 1758)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Cymbium aethiopicum (Linnaeus, 1758)
Voluta aethiopicum Linnaeus, 1758

Melo aethiopica, tên tiếng Anh: crowned baler, là một very ốc biển cỡ lớn, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển trong họ Volutidae, họ ốc dừa.

vỏ ốc Melo aethiopica

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bail, P. (2009). “World Register of Marine Species”. Truy cập ngày 17 tháng 3 năm 2010. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]