Metopoceras kneuckeri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Metopoceras kneuckeri
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Hexapoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Liên họ (superfamilia) Noctuoidea
(không phân hạng) Macrolepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Cuculliinae
Chi (genus) Metopoceras
Loài (species) M. kneuckeri
Danh pháp hai phần
Metopoceras kneuckeri
(Rebel, 1903)
Danh pháp đồng nghĩa
  • Acrobyla kneuckeri Rebel, 1903

Metopoceras kneuckeri[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở tây bắc Châu Phi tới Pakistan.

Sải cánh dài khoảng 26 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 3 đến tháng 4. Có một lứa một năm.

Ấu trùng có thể ăn Acacia arabica.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Metopoceras kneuckeri kneuckeri
  • Metopoceras kneuckeri gloriosa (Algeria, Morocco, Mauretania, quần đảo Canary)
  • Metopoceras kneuckeri ariefera (Oman, Bahrain, Iran, Pakistan)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.