Micrurapteryx salicifoliella

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Micrurapteryx salicifoliella
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Phân bộ (subordo) Glossata
Liên họ (superfamilia) Gracillarioidea
(không phân hạng) Ditrysia
Họ (familia) Gracillariidae
Chi (genus) Micrurapteryx
Loài (species) M. salicifoliella
Danh pháp hai phần
Micrurapteryx salicifoliella
(Chambers, 1872)

Micrurapteryx salicifoliella là một loài bướm đêm thuộc họ Gracillariidae. Nó được tìm thấy ở Canada (Québec, Alberta, Saskatchewan, Manitoba, the Northwest Territories) và Hoa Kỳ (bao gồm Missouri, Ohio, Illinois, Minnesota, Alaska, Vermont, Kentucky, Michigan, Texas, California).[1]

Sải cánh dài khoảng 9 mm.

Ấu trùng ăn Populus species (bao gồm Populus balsamifera, Populus tremuloidesPopulus grandidentata) và Salix species (bao gồm Salix alba, Salix arbusculoides, Salix babylonica, Salix bebbiana, Salix brachycarpa, Salix exigua, Salix glauca, Salix integra, Salix interior, Salix lasiandra, Salix longifolia, Salix monticola, Salix novae-angliae, Salix planifoliaSalix scouleriana). Chúng ăn lá nơi chúng làm tổ. Tổ nằm ở mặt trên của lá, sometimes covering the entire leaf area.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]