Mobula munkiana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mobula munkiana
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Chondrichthyes
Bộ (ordo) Myliobatiformes
Họ (familia) Mobulidae
Chi (genus) Mobula
Loài (species) M. munkiana
Danh pháp hai phần
Mobula munkiana
Notarbartolo di Sciara, 1987

Mobula munkiana là một loài thuộc họ Mobulidae. Chúng được tìm thấy ở Colombia, Costa Rica, Ecuador, El Salvador, Guatemala, Honduras, México, Nicaragua, Panama, và Peru. Các môi trường sống tự nhiên của chúng là shallow seas and subtidal aquatic beds.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]