Montluçon (quận)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Quận Montluçon
Hành chính
Quốc gia  Pháp
Vùng Auvergne
Tỉnh Allier
Số tổng 12
Số xã 106
Quận lỵ Montluçon
Số liệu thống kê
Diện tích đất¹ 2.328 km²
Dân số
 - 1999 117.852
 - Mật độ 51/km²
Vị trí
¹ Dữ liệu đăng ký đất Pháp, không bao gồm ao hồ, sông băng rộng hơn 1 km² cũng như các lưu vực sông.
Pháp

Quận Montluçon là một quận của Pháp, nằm ở tỉnh Allier, ở vùng Auvergne. Quận này có 12 tổng và 106 .

Các đơn vị hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng[sửa | sửa mã nguồn]

Các tổng của quận Montluçon là:

  1. Cérilly
  2. Commentry
  3. Domérat-Montluçon-Nord-Ouest
  4. Ébreuil
  5. Hérisson
  6. Huriel
  7. Marcillat-en-Combraille
  8. Montluçon-Est
  9. Montluçon-Nord-Est
  10. Montluçon-Ouest
  11. Montluçon-Sud
  12. Montmarault

Các xã[sửa | sửa mã nguồn]

Các xã của quận Montluçon, và mã INSEE là:

1. Ainay-le-Château (03003) 2. Archignat (03005) 3. Arpheuilles-Saint-Priest (03007) 4. Audes (03010)
5. Beaune-d'Allier (03020) 6. Bellenaves (03022) 7. Bizeneuille (03031) 8. Blomard (03032)
9. Braize (03037) 10. Bézenet (03027) 11. Chamblet (03052) 12. Chambérat (03051)
13. Chappes (03058) 14. Chavenon (03070) 15. Chazemais (03072) 16. Chirat-l'Église (03077)
17. Chouvigny (03078) 18. Colombier (03081) 19. Commentry (03082) 20. Cosne-d'Allier (03084)
21. Courçais (03088) 22. Coutansouze (03089) 23. Cérilly (03048) 24. Deneuille-les-Mines (03097)
25. Domérat (03101) 26. Doyet (03104) 27. Durdat-Larequille (03106) 28. Désertines (03098)
29. Estivareilles (03111) 30. Givarlais (03123) 31. Huriel (03128) 32. Hyds (03129)
33. Hérisson (03127) 34. Isle-et-Bardais (03130) 35. La Celle (03047) 36. La Chapelaude (03055)
37. La Petite-Marche (03206) 38. Lalizolle (03135) 39. Lamaids (03136) 40. Lavault-Sainte-Anne (03140)
41. Le Brethon (03041) 42. Le Vilhain (03313) 43. Lignerolles (03145) 44. Louroux-Bourbonnais (03150)
45. Louroux-Hodement (03153) 46. Louroux-de-Beaune (03151) 47. Louroux-de-Bouble (03152) 48. Lételon (03143)
49. Maillet (03158) 50. Malicorne (03159) 51. Marcillat-en-Combraille (03161) 52. Mazirat (03167)
53. Meaulne (03168) 54. Mesples (03172) 55. Montluçon (03185) 56. Montmarault (03186)
57. Montvicq (03189) 58. Murat (03191) 59. Nades (03192) 60. Nassigny (03193)
61. Naves (03194) 62. Néris-les-Bains (03195) 63. Prémilhat (03211) 64. Quinssaines (03212)
65. Reugny (03213) 66. Ronnet (03216) 67. Saint-Angel (03217) 68. Saint-Bonnet-Tronçais (03221)
69. Saint-Bonnet-de-Four (03219) 70. Saint-Caprais (03222) 71. Saint-Désiré (03225) 72. Saint-Fargeol (03231)
73. Saint-Genest (03233) 74. Saint-Marcel-en-Marcillat (03244) 75. Saint-Marcel-en-Murat (03243) 76. Saint-Martinien (03246)
77. Saint-Palais (03249) 78. Saint-Priest-en-Murat (03256) 79. Saint-Sauvier (03259) 80. Saint-Victor (03262)
81. Saint-Éloy-d'Allier (03228) 82. Sainte-Thérence (03261) 83. Sauvagny (03269) 84. Sazeret (03270)
85. Sussat (03276) 86. Teillet-Argenty (03279) 87. Terjat (03280) 88. Theneuille (03282)
89. Tortezais (03285) 90. Treignat (03288) 91. Urçay (03293) 92. Valignat (03295)
93. Valigny (03296) 94. Vallon-en-Sully (03297) 95. Vaux (03301) 96. Veauce (03302)
97. Venas (03303) 98. Verneix (03305) 99. Vernusse (03308) 100. Vicq (03311)
101. Villebret (03314) 102. Villefranche-d'Allier (03315) 103. Viplaix (03317) 104. Vitray (03318)
105. Ébreuil (03107) 106. Échassières (03108)

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Bạn có thể tham khảo nội dung bài này trong Wikipedia tiếng Pháp để có thêm thông tin mở rộng cho bài này. Nếu bạn không biết tiếng Pháp, có thể dùng công cụ dịch, như Google Dịch.