Mueang Kamphaeng Phet (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mueang Kamphaeng Phet
เมืองกำแพงเพชร
Số liệu thống kê
Tỉnh: Kamphaeng Phet
Văn phòng huyện: Nai Mueang
16°29′0″B 99°31′12″Đ / 16,48333°B 99,52°Đ / 16.48333; 99.52000
Diện tích: 1.962,0 km²
Dân số: 212.135 (2005)
Mật độ dân số: 108.1 người/km²
Mã địa lý: 6201
Mã bưu chính: 62000
Bản đồ
Bản đồ Kamphaeng Phet, Thái Lan với Mueang Kamphaeng Phet

Mueang Kamphaeng Phet (tiếng Thái: เมืองกำแพงเพชร) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Kamphaeng Phet, phía bắc Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ tây bắc theo chiều kim đồng hồ) Kosamphi Nakhon, Phran Kratai, Sai Ngam, Khlong Khlung, Khlong Lan của tỉnh Kamphaeng Phet và Wang Chao của tỉnh Tak.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 16 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 215 làng (muban). Kamphaeng Phet is a town (thesaban mueang) which nằm trên lãnh thổ toàn bộ ‘‘tambon’’ Nai Mueang. Ngoài ra có 3 townships (thesaban tambon) - Pak Dong nằm trên một phần của tambon Trai Trueng, Nakhon Chum parts of the same-named tambon, và Khlong Mae Lai nằm trên một phần của tambon Khlong Mae Lai and Ang Thong. Ngoài ra có 15 Tổ chức hành chính tambon (TAO).

Số TT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Nai Mueang ในเมือง - 30.114
2. Trai Trueng ไตรตรึงษ์ 15 12.606
3. Ang Thong อ่างทอง 21 19.088
4. Na Bo Kham นาบ่อคำ 20 20.565
5. Nakhon Chum นครชุม 12 17.429
6. Song Tham ทรงธรรม 12 7.596
7. Lan Dokmai ลานดอกไม้ 10 6.597
10. Nong Pling หนองปลิง 11 11.239
11. Khonthi คณฑี 13 10.683
12. Nikhom Thung Pho Thale นิคมทุ่งโพธิ์ทะเล 16 9.571
13. Thep Nakhon เทพนคร 22 20.559
14. Wang Thong วังทอง 21 11.036
15. Tha Khun Ram ท่าขุนราม 12 9.128
17. Khlong Mae Lai คลองแม่ลาย 10 7.537
18. Thammarong ธำมรงค์ 8 4.988
19. Sa Kaeo สระแก้ว 12 13.399

Missing numbers are the tambon which now form Kosamphi Nakhon district.