Phran Kratai (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Phran Kratai
พรานกระต่าย
Số liệu thống kê
Tỉnh: Kamphaeng Phet
Văn phòng huyện: 16°39′53″B 99°35′19″Đ / 16,66472°B 99,58861°Đ / 16.66472; 99.58861
Diện tích: 781.9 km²
Dân số: 68.529 (2005)
Mật độ dân số: 87,6 người/km²
Mã địa lý: 6206
Mã bưu chính: 62110
Bản đồ
Bản đồ Kamphaeng Phet, Thái Lan với Phran Kratai

Phran Kratai (tiếng Thái: พรานกระต่าย) is the northernmost district (huyện) của tỉnh Kamphaeng Phet, phía bắc Thái Lan.


Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ đông bắc theo chiều kim đồng hồ) Lan Krabue, Sai Ngam, Mueang Kamphaeng Phet, Kosamphi Nakhon của tỉnh Kamphaeng Phet, Mueang Tak of Tak Province, Ban Dan Lan HoiKhiri Mat của tirnh Sukhothai.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 10 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia thành 116 làng (muban). Phran Kratai is a subdistrict municipality (thesaban tambon) which nằm trên một phần của tambon Phran Kratai và ham Kratai Thong. Ngoài ra có 10 Tambon administrative organizations (TAO).

Số TT Tên Tên tiếng Thái Số làng Dân số
1. Phran Kratai พรานกระต่าย 13 11.147
2. Nong Hua Wua หนองหัววัว 8 4.461
3. Tha Mai ท่าไม้ 14 8.583
4. Wang Khuang วังควง 12 6.817
5. Wang Tabaek วังตะแบก 10 4.851
6. Khao Khirit เขาคีริส 18 7.963
7. Khui Ban Ong คุยบ้านโอง 8 4.249
8. Khlong Phikrai คลองพิไกร 10 5.996
9. Tham Kratai Thong ถ้ำกระต่ายทอง 14 9.305
10. Huai Yang ห้วยยั้ง 9 5.157

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]