Mueang Surat Thani (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Mueang Surat Thani
เมืองสุราษฎร์ธานี
Số liệu thống kê
Tỉnh: Surat Thani
Văn phòng huyện: Talat
9°8′11″B 99°19′13″Đ / 9,13639°B 99,32028°Đ / 9.13639; 99.32028
Diện tích: 233,8 km²
Dân số: 166.891 (2004)
Mật độ dân số: 713,8 người/km²
Mã địa lý: 8401
Mã bưu chính: 84100
Bản đồ
Bản đồ Surat Thani, Thái Lan với Mueang Surat Thani

Mueang Surat Thani (tiếng Thái: เมืองสุราษฎร์ธานี) là huyện thủ phủ (Amphoe Mueang) của tỉnh Surat Thani ở miền nam Thái Lan.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này nằm ở cửa sông Tapi đổ vào vịnh Bandon trong vịnh Thái Lan. Các huyện giáp ranh (từ phía đông theo chiều kim đồng hồ) là: Kanchanadit, Ban Na San, Ban Na DoemPhunphin.

Về phía đông là sông Thathong làm biên giới tự nhiên với Kanchanadit

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện được lập năm 1897 khi mueang Chaiya và Kanchanadit được hợp nhất để lập tỉnh Chaiya, với trung tâm hành chính ở Ban Don, tên huyện là Ban Don (บ้านดอน). Năm 1915, tỉnh được đổi tên thành Surat Thani. Năm 1938, huỵen được đổi tên thành Mueang Surat Thani, do chính sách tên gọi huyện thủ phủ.[1]

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 11 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 60 làng (muban). Surat Thani là thành phố (thesaban nakhon) nằm trên tambon Talad và Bang Kung, và một phần tambon Khlong Chanak, Bang Chana, Bang Bai Mai và Makham Tia. Wat Pradu là thị trấn (thesaban tambon). Có 9 Tổ chức hành chính tambon.

STT. Tên Tên Thái Số làng Dân số
1. Talat ตลาด - 33,778
2. Makham Tia  มะขามเตี้ย  8 64,569
3. Wat Pradu วัดประดู่ 10 11,750
4. Khun Thale ขุนทะเล 10 12,888
5. Bang Bai Mai บางใบไม้ 5 2,802
6. Bang Chana บางชนะ 6 3,610
8. Bang Sai บางไทร 4 2,016
7. Khlong Noi คลองน้อย 9 2,003
9. Bang Pho บางโพธิ์ 5 23,806
10. Bang Kung บางกุ้ง 5 4,680
11. Khlong Chanak  คลองฉนาก  8 9,511
 Map of tambon

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “พระราชกฤษฎีกาเปลี่ยนนามจังหวัด และอำเภอบางแห่ง พุทธศักราช ๒๔๘๑”. Royal Gazette (bằng tiếng Thái) 55 (0 ก): 658. 14 tháng 11 năm 1938. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]