Muscocyclops

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Muscocyclops
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Maxillopoda
Phân lớp (subclass) Copepoda
Bộ (ordo) Cyclopoida
Họ (familia) Cyclopidae
Chi (genus) Muscocyclops
Kiefer, 1937

Muscocyclops là một chi giáp xác nước ngọt trong họ Cyclopidae, gồm có 3 loài[1] được tìm thấy ở Nam Mỹ.[2]

Các loài[sửa | sửa mã nguồn]

  • Muscocyclops bidentatus Reid, 1987 và Muscocyclops therasiae Reid, 1987 là loài đặc hữu của Brasil, và được xếp vào nhó conservation dependent trong Sách Đỏ.[3][4] The third species is Muscocyclops operculatus (Chappuis, 1917).[1]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă T. Chad Walter (2010). Muscocyclops Kiefer, 1937”. Trong T. C. Walter & G. Boxshall. World Copepoda database. World Register of Marine Species. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2010. 
  2. ^ W. M. Silva (2008). “Diversity and distribution of the free-living freshwater Cyclopoida (Copepoda: Crustacea) in the Neotropics” (PDF). Brazilian Journal of Biology 68 (4): 1099–1106. doi:10.1590/S1519-69842008000500016. PMID 19197479. 
  3. ^ J. W. Reid (1996). “Muscocyclops bidenatus [sic]'”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2.3. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2010. 
  4. ^ J. W. Reid (1996). “Muscocyclops theresiae”. Loài bị đe dọa trong sách Đỏ. Version 2.3. Liên minh Bảo tồn Thiên nhiên Quốc tế. Truy cập ngày 17 tháng 10 năm 2010.