Myrmarachne formicaria

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Myrmarachne formicaria
Myrmarachne.formicaria.male.1.jpg
Con đực
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Phân giới (subregnum) Eumetazoa
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Chelicerata
Lớp (class) Arachnida
Bộ (ordo) Araneae
Cận bộ (infraordo) Araneomorphae
Nhánh động vật (zoosectio) Dionycha
Liên họ (superfamilia) Salticoidea
Họ (familia) Salticidae
Phân họ (subfamilia) Myrmarachninae
Chi (genus) Myrmarachne
Loài (species) M. formicaria
Phân loài (subspecies) M. f. tyrolensis
Danh pháp hai phần
Myrmarachne formicaria
(de Geer, 1778)
Danh pháp đồng nghĩa

Aranea joblotii
Aranea formicaria
Attus formicarius
Attus formicoides
Salticus formicarius
Pyrophorus semirufus
Pyrophorus helveticus
Pyrophorus siciliensis
Attus helveticus
Pyrophorus austriacus
Saltica formicaria
Pyrophorus venetiarum
Pyrophorus flaviventris
Pyroderes formicarius
Pyroderes helveticus
Pyroderes semirufus
Pyroderes venetiarum
Pyroderes flaviventris
Toxeus formicarius
Myrmarachne jobloti

Myrmarachne joblotii

Myrmarachne formicaria là một loài nhện nhảy bắt chước con kiến. Nó là một trong số ít loài thuộc chi Myrmarachne được tìm thấy bên ngoài xứ nhiệt đới. Tên loài của nó formicaria trong tiếng Latin nghĩa là "giống kiến". M. formicaria phân bố miền Cổ bắc và đã được du nhập vào Hoa Kỳ.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]