Myrmarachne formicaria
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Myrmarachne formicaria | |
|---|---|
Con đực |
|
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Phân giới (subregnum) | Eumetazoa |
| Ngành (phylum) | Arthropoda |
| Phân ngành (subphylum) | Chelicerata |
| Lớp (class) | Arachnida |
| Bộ (ordo) | Araneae |
| Phân thứ bộ (infraordo) | Araneomorphae |
| Nhánh động vật (zoosectio) | Dionycha |
| Liên họ (superfamilia) | Salticoidea |
| Họ (familia) | Salticidae |
| Phân họ (subfamilia) | Myrmarachninae |
| Chi (genus) | Myrmarachne |
| Loài (species) | M. formicaria |
| Phân loài (subspecies) | M. f. tyrolensis |
| Danh pháp hai phần | |
| Myrmarachne formicaria (de Geer, 1778) |
|
| Danh pháp đồng nghĩa | |
|
Aranea joblotii |
|
Myrmarachne formicaria là một loài nhện nhảy bắt chước con kiến. Nó là một trong số ít loài thuộc chi Myrmarachne được tìm thấy bên ngoài xứ nhiệt đới. Tên loài của nó formicaria trong tiếng Latin nghĩa là "giống kiến". M. formicaria phân bố palearctic và đã được du nhập vào Hoa Kỳ.
Tham khảo [sửa]
- Platnick, Norman I. (2007): The world spider catalog, version 8.0. American Museum of Natural History.
Liên kết ngoài [sửa]
| Wikimedia Commons có thêm hình ảnh và tài liệu về: Myrmarachne formicaria |
- Picture of M. formicaria (Scroll down)