Naemorhedus goral

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Naemorhedus goral
Naemorhedus goral 1.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Bộ (ordo) Artiodactyla
Họ (familia) Bovidae
Chi (genus) Naemorhedus
Loài (species) N. goral
Danh pháp hai phần
Naemorhedus goral
(Hardwicke, 1825)[2]
Naemorhedus goral range map.png

Naemorhedus goral là một loài động vật có vú trong họ Bovidae, bộ Artiodactyla. Loài này được Hardwicke mô tả năm 1825.[2]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Lỗi chú thích: Thẻ <ref> sai; không có nội dung trong thẻ ref có tên iucn
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Naemorhedus goral. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Naemorhedus goral tại Wikimedia Commons