Nassarius pullus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nassarius pullus
Nassarius pullus 002.jpg
Nassarius pullus
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Buccinoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Nassariidae
Phân họ (subfamilia) Nassariinae
Chi (genus) Nassarius
Loài (species) N. pullus
Danh pháp hai phần
Nassarius pullus
Linnaeus
Danh pháp đồng nghĩa[1]

Nassarius pullus, tên tiếng Anh: Black Nassa; Olive Dog Whelk; Ribbed Dog Whelk, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Nassariidae.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 10 mm và 25 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Ấn Độ Dương dọc theo MadagascarTanzania và ở Tây Thái Bình Dương dọc theo Philippines.

Lưng vỏ Nassarius pullus

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă Nassarius pullus Linnaeus. World Register of Marine Species, truy cập 29 tháng 12 năm 2010.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  • Dautzenberg, Ph. (1929). Mollusques testacés marins de Madagascar. Faune des Colonies Francaises, Tome III
  • Spry, J.F. (1961). The sea shells of Dar es Salaam: Gastropods. Tanganyika Notes and Records 56

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]