Nebria livida

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nebria livida
Nebria.livida.-.calwer.05.02.jpg
Nebria livida
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Coleoptera
Phân bộ (subordo) Adephaga
Họ (familia) Carabidae
Phân họ (subfamilia) Nebriinae
Chi (genus) Nebria
Phân chi (subgenus) Nebria (Paranebria)
Loài (species) N. livida
Danh pháp hai phần
Nebria livida
(Linnaeus, 1758)

Nebria livida là một loài bọ cánh cứng thuộc họ Carabidae đặc hữu của miền Cổ bắc. Ở châu Âu, nó được tìm thấy ở Áo, Belarus, Bỉ, Quần đảo Anh, Cộng hòa Séc, Đan Mạch đại lục, Estonia, Phần Lan, Chính quốc Pháp, Đức, Hungary, Kaliningrad, Latvia, Liechtenstein, Moldova, Na Uy đại lục, Ba Lan, România, Nga, Slovakia, Thụy Điển, Thụy Sĩ, Hà LanUkraina.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Nebria livida. 2.5. Fauna Europaea. 23 tháng 7 năm 2012. Truy cập 8 tháng 12, 2012‎. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]