Neptis pryeri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Neptis pryeri
Neptis pryeri pryeri.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Nymphalidae
Phân họ (subfamilia) Limenitidinae
Tông (tribus) Neptini
Chi (genus) Neptis
Loài (species) N. pryeri
Danh pháp hai phần
Neptis pryeri
Butler, 1871

Neptis pryeri là một loài bướm ngày thuộc họ Nymphalidae. Nó được tìm thấy ở Trung Quốc, the châu Án part of Nga, Hàn QuốcNhật Bản.

The length of the fore-wings is 21–30 mm. Con trưởng thành bay từ tháng 6 đến tháng 8.

Ấu trùng ăn Spiraea morrisonicolaSpiraea japonica.

Phụ loài[sửa | sửa mã nguồn]

There are 5 recognised subloài:

  • Neptis pryeri pryeri
  • Neptis pryeri koreana (Korea)
  • Neptis pryeri arboretorum (China)
  • Neptis pryeri jucundita (Taiwan)
  • Neptis pryeri oberthueri (Western China)

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]


Phương tiện liên quan tới Neptis pryeri tại Wikimedia Commons