Ngành Tuế

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Cycadophyta
Thời điểm hóa thạch: Permian–Recent
Cycas circinalis.jpg
Cycas rumphii với còi già và mới.
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
Ngành (divisio) Cycadophyta
Bessey 1907: 321.[1]
Lớp (class) Cycadopsida
Brongn.[2]
Bộ (ordo) Cycadales
Dumort.
Họ

Cycadophyta /ˈskædz/ là thực vật có hạt đặc trưng bởi thân gỗ mập mạp với lá cứng thường xanh tạo thành một tán lớn. Chúng thường có lá dạng lông chim.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bessey, C.E. (1907). “A synopsis of plant phyla”. Nebraska Univ. Stud. 7: 275–373. 
  2. ^ Brongniart, A. (1843). Énumération des genres de plantes cultivées au Musée d'histoire naturelle de Paris. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]