Ngôn ngữ của các loài hoa
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |
Ngôn ngữ của các loài hoa là một phương thức truyền thông trong đó những loài hoa và những loài thảo mộc được dùng để gửi những tin (ý nghĩa) đã mã hóa. Mỗi một loài hoa đều mang những thông điệp riêng.
Hiện nay phần lớn ý nghĩa của chúng đã bị lãng quên, nhưng những bông hồng đỏ vẫn còn ngụ ý cho tình yêu nồng nàn và lãng mạn. Một ảnh hưởng nhỏ hơn, những bông hồng trắng tượng trưng cho sự trinh tiết và sự trong sạch, còn những bông hồng vàng vẫn còn thay thế cho tình bạn hay sự tận tâm. Những ý nghĩa thông thường được biết là những cây hướng dương tượng trưng cho tính kiêu kỳ hoặc sự kính trọng. Vì thế chúng là loài hoa ưa thích của St. Julie Billiart. Hoa cúc trắng (Gerbera) có nghĩa là vô tội hay sự thuần khiết. Những cây Iris được coi là người đưa tin của các vị thần trong thần thoại Hy Lạp, vẫn còn đại diện cho sự thông báo. Cây hoa bướm biểu hiện cho sự suy nghĩ, hoa thuỷ tiên cho sự lưu tâm và và dây trường xuân cho tính trung thực.
Mục lục |
Lịch sử [sửa]
Phổ biến nhất trong thời kỳ Nữ hoàng Victoria, những loài hoa có tính chất tượng trưng cho ngày tháng. Trong văn hóa thời Trung cổ và Phục hưng, những loài hoa thường mang những ý nghĩa đạo đức. Vì vậy trong nghệ thuật các vị thánh thường được miêu tả với những loài hoa mà nó có tính chất tượng trưng cho sự trinh tiết của họ. Liana DeGirolami Cheney chú thích rằng "một số những ký hiệu đối với những tín đồ Cơ đốc tượng trưng cho sự trinh bạch hay trong sạch là hoa hồng trắng"[1][2]
Trong tiếng Nhật ngôn ngữ các loài hoa gọi là hanakotoba (花言葉).[3] .
Ý nghĩa tượng trưng của một số loài hoa [sửa]
| Tiếng Việt | Tiếng Anh | Ý nghĩa | Ảnh |
|---|---|---|---|
| Hoa loa kèn đỏ | Amaryllis | Nhút nhát,bẽn lẽn | |
| Cỏ chân ngỗng | Anemone(White) | Thành thật | |
| Đỗ Quyên | Azalea | Kiên nhẫn, khiêm tốn | |
| Cúc dại | Ambrosia | Đạo đức | |
| Hoa chuông lá tròn | Bluebell | Biết ơn | |
| Xương rồng | Cactus | Ham muốn | |
| Hoa trà (đỏ) | Camellia (Red) | Trong tình yêu | |
| Hoa trà (vàng) | Camellia (Yellow) | Niềm khát khao | |
| Hoa trà (trắng) | Camellia (White) | Chờ đợi | |
| Hoa cẩm chướng | Carnation | Thất vọng | |
| Hoa anh đào | Cherry Blossom | Hiền lành, dịu dàng | |
| Hoa cúc (vàng) | Chrysanthemum | su long lay | |
| Hoa cúc trắng | Chrysanthemum (White) | Thật thà | |
| Cỏ 4 lá | Four-leaf clover | May mắn | |
| Thủy tiên vàng | Daffodil | Sự tôn trọng | |
| Hoa thược dược | Dahlia | Tốt lành | |
| Hoa cúc | Daisy | Sự tin tưởng | |
| Cây nhung tuyết | Edelweiss | Sự can đảm | |
| Hoa Lưu Li | Forget-me-not | Tình yêu đích thực | |
| Lan Nam Phi | Freesia | Ngây ngô/non nớt | |
| Hoa dành dành | Gardenia | Tình yêu thầm kín | |
| Hoa dâm bụt | Hibiscus | Hiền lành | |
| Cây kim ngân | Honeysuckle | Rộng lượng, hào phóng | |
| Tú cầu (hoa đĩa) | Hydrangea | Sự kiêu hãnh | |
| Hoa nhài | Jasmine | Thân thiện/yêu kiều | |
| Hoa oải hương | Lavender | Thủy chung | |
| Hoa loa kèn trắng | Lily (White) | Tinh khiết/Trong sạch | |
| Hoa loa kèn vàng | Lily (Orange) | Sự thù hằn | |
| Loa kèn thung lũng | Lily of the Valley/Spider Lily | Ngọt ngào | |
| Hoa loa kèn hổ | Tiger Lily | giàu sang | |
| Loa kèn nhện đỏ | Lily, Red Spider | Không bao giờ gặp lại/bỏ rơi | |
| Hoa sen | Lotus | Xa cách từ tình yêu của anh ta | |
| Hoa mộc lan | Magnolia | Tự nhiên | |
| Cây nhựa ruồi | Mistletoe/Holly | Hãy nhìn (Duy nhất và "--") | |
| Thiên đường buổi sáng | Morning Glory | Lời hứa bướng bỉnh | |
| Hoa thủy tiên | Narcissus | Lòng tự trọng | |
| Hoa bướm (hoa păng-xê) | Pansy | Thận trọng/Chu đáo | |
| Anh túc (đỏ) | Poppy (Red) | Thương yêu - ngộ nghĩnh |
Liên kết ngoài [sửa]
- Flowers ebook: The Flowers Personified, 1847
- Chapter Excerpts: History of the Language of Flowers
- Flower Language Bibliography (archive link, was dead)
- Flower Language Bibliography Current version of same authour's page
- Floriography - the Language of Flowers BBC h2g2 entry
Danh sách ý nghĩa của các loài hoa [sửa]
Chú thích [sửa]
- ^ DeGirolami Cheney, Liana. "Vasari's Chamber of Abraham: A Religious Painted Ceiling in the Casa Vasari of Arezzo". Sixteenth Century Journal, Volume 18, No. 3, Autumn, 1987, pp. 355-380.
- ^ Beverly Seaton (Winter 1985), “Considering the Lilies: Ruskin's "Proserpina" and Other Victorian Flower Books”, Victorian Studies 28 (2): 255–282
- ^ Peterson, Coral (10 tháng 10 năm 2006). “Kawaii Culture: The Language of Flowers”. Tokyopop.com. Truy cập ngày 21 tháng 3 năm 2007. “Many flowers have secret meanings and in Japan the language of flowers is called hanakotoba.”
| Wikimedia Commons có thêm thể loại hình ảnh và tài liệu về Ngôn ngữ của các loài hoa. |