Người Serbia

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Người Serbia
Срби, Srbi
Stefan Nemanja.jpg Sveti Sava.png Car Dušan, Manastir Lesnovo, XIV vek.jpg Knez lazar.jpg
Karadorde Petrovic table crop.jpg Njegos.jpg VukKaradzic.jpg Tesla3.jpg
80x100px Nadezda Petrovic.jpg Mokranjac.jpg Jovan Cvijic.jpg
Goran Bregovic1.jpg 80x100px Emir kusturica 72 9643.jpg Novak Djokovic Hopman Cup 2011.jpg
Tổng số dân
12 triệua
Khu vực có số dân đáng kể
 Serbia 6.212.838b
[1]
 Bosnia-Herzegovina
      Republika Srpska
1.711.577 (2009)
(96.8%)[2]
 Croatia 201.631 (2001)[3]
 Montenegro 178. 110 (2011)[4]
 Slovenia 38.964 (2002)[5]
 Macedonia 35.939 (2002)[6]
 Greece 10.000 (2001)[7]
 Albania 4.000 (2000)
 Đức 568.240 (2004)[8]
 Áo 350.000 (2008)[9]
 Thụy Sĩ 186.000 (2008)[10]
 Thụy Điển 120.000 (2008)[11]
 France 70-100.000 (2008)[12]
 Ý 70.000 (2008)[13]
 Vương quốc Anh 70.000 (2005)[14]
 Đan Mạch 64.000 (2008)[15]
 România 22.518 (2002)[16]
 Belgium 19.857 (2008)[17]
 Spain 10.000 (2008)[18]
 Na Uy 9.064 (2007)[19]
 Luxembourg 7.581 (2008)[20]
 Hungary 7.350 (2002)[21]
 Turkey 4.600 (2007)d[22]
 Russia 4.156 (2002)[23]
 United States 172.874 (2007)e[24]
 Canada 72.690 (2006)[25]
 Australia 95.364 (2009)[26]
Ngôn ngữ
Serbia
Tôn giáo
Chủ yếu Orthodox Christianity
Dân tộc thiểu số có liên quan
Nam Slav[27]
Cước chú

A Có ước tính cao hơn.
B không kể Kosovo.
C Ngoài Serbia có ít nhất 2.120.000 người Serbia sinh sống ở các quốc gia Balkan theo Diaspora ministry.[28]
D Ước khoảng 315.000 người có thể tuyên bố là có nguồn gốc Serbia.[29]
E 328.547 công bố là người Nam Tư.[30]

Người Serbia (tiếng Serbia: Срби, Srbi, phát âm là [sr̩bi]) là một dân tộc Nam Slavic các nước vùng Balkan và miền nam Trung Âu. Người Serbia chủ yếu sinh sống ở Serbia, MontenegroBosna và Hercegovina, và tạo thành một thiểu số khá lớn ở Croatia, Cộng hòa MacedoniaSlovenia. Tương tự như vậy, người Serbia là một thiểu số chính thức được công nhận trong cả RomâniaHungary, cũng như ở Albania, Cộng hòa SécSlovakia.[31]. Ngoài ra còn có một sự hiện diện của cộng đồng người Serbia lớn ở Tây Âu, đặc biệt là ở Đức, Thụy Điển, Thụy SĩÁo, cũng như tại Pháp và Italia. Hơn một triệu người Serbia gốc sống ở các nước nói tiếng Đức[32]: Luxembourg (1%)[33], Áo (1,8%), Thụy Sĩ (1%), và Đức (~ 1%)).[34]. Tổng cộng có khoảng 12 triệu người Serbia trên thế giới.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ The Statistical Office of the Republic of Serbia
  2. ^ “CIA - The World Factbook - Bosnia và Herzegovina”. 
  3. ^ xem Nhân khẩu Croatia
  4. ^ “Census of Population, Households and Dwellings in Montenegro 2011”. 12 tháng 7 năm 2011. Truy cập ngày 13 tháng 7 năm 2011. 
  5. ^ “The Euromosaic study - Other languages in Slovenia”. European Commission. 
  6. ^ Државен завод за статистика: Попис на населението, домаќинствата и становите во Република Македонија, 2002: Дефинитивни податоци (PDF)
  7. ^ Greece national statistical service: Statistics of Greece 2002
  8. ^ The Germany-Serbia remittance corridor
  9. ^ Serben-Demo eskaliert in Wien
  10. ^ “Erstmals über eine Million EU- und EFTA Angehörige in der Schweiz”. Neue Zürcher Zeitung. 14. Oktober 2008. 
  11. ^ Nordstrom, p. 353. (Serbia and Iran as top two countries in terms of immigration beside "Other Nordic Countries," based on Nordic Council of Ministers Yearbook of Nordic Statistics, 1996, 46-47)
  12. ^ Présentation de la République de Serbie
  13. ^ Statistiche demografiche ISTAT
  14. ^ The Serbian Council of Great Britain
  15. ^ Joshua Project: Ethnic groups in Denmark
  16. ^ Agenţia Naţionala pentru Intreprinderi Mici si Mijlocii: Recensamânt România 2002
  17. ^ “Etrangers inscrits dans tous les registres (1,2,3,4 et 5) du registre national - Remarque : Une nationalité "d'origine" désigne un réfugié politique reconnu”. Statistiques Population étrangère. date=2 January 2008. 
  18. ^ Anuario Estadístico de España 2008. Instituto Nacional de Estadística. Population figures include Montenegro-born migrants.
  19. ^ http://www.ssb.no/english/subjects/00/minifakta_en/en/
  20. ^ “Statistiques - 01.06.2008”. Government of Luxembourg. 
  21. ^ Cục thống kê Trung ướng Hungary: Population by languages spoken with family members or friends, affinity with nationalities' cultural values and sex
  22. ^ Joshua Project: Ethnic groups of Turkey
  23. ^ Федеральная служба государственной статистики: 4.1. Национальный состав населения
  24. ^ “Selected Population Profile: Serbian”. US Census Bureau. 2007. Truy cập 2009. 
  25. ^ The Canadian Encyclopedia
  26. ^ Australian Bureau of Statistics
  27. ^ “Ethnologue - South Slavic languages”. www.ethnologue.com. Truy cập ngày 8 tháng 2 năm 2011. 
  28. ^ "More than 2 million Serbs in region", B92, 11 February 2011
  29. ^ "Verovali ili ne: U Turskoj Živi 9 Miliona Srba!", Press Online Serbia
  30. ^ 2000 Census, US Census Bureau.
  31. ^ Blis.rs, Srbi u Slovackoj nacionalna manjina
  32. ^ Serbien-Montenegro.de | Serben in Deutschland
  33. ^ Demographics of Luxembourg
  34. ^ Serbien-Montenegro.de