Niphargobates

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Niphargobates
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Phân ngành (subphylum) Crustacea
Lớp (class) Malacostraca
Bộ (ordo) Amphipoda
Họ (familia) Niphargidae
Chi (genus) Niphargobates
Sket, 1981
Các loài
Niphargobates lefkodemonaki Sket, 1990
Niphargobates orophobata Sket, 1981

Niphargobates là một chi giáp xác nước ngọt có 2 loài sống trong các hang động ở châu Âu là Niphargobates lefkodemonaki[1]Niphargobates orophobata.[2][3][4]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Roman Luštrik & Martin Turjak. Niphargobates lefkodemonaki. Niphargus. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2010. 
  2. ^ Roman Luštrik & Martin Turjak. Niphargobates orophobata. Niphargus. Truy cập ngày 13 tháng 4 năm 2010. 
  3. ^ Boris Sket (1996) Niphargobates lefkodemonaki Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập April 13, 2010.
  4. ^ Boris Sket (1996) Niphargobates orophobata Trong: IUCN 2009. IUCN Red List of Threatened Species. Ấn bản 2009.2. www.iucnredlist.org Truy cập April 13, 2010.