Noctua fimbriata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Noctua fimbriata
Noctua fimbriata FvL.jpg
Noctua fimbriata4.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Noctuidae
Phân họ (subfamilia) Noctuinae
Chi (genus) Noctua
Loài (species) N. fimbriata
Danh pháp hai phần
Noctua fimbriata
Schreber, 1759

Noctua fimbriata[1] là một loài bướm đêm thuộc họ Noctuidae. Nó được tìm thấy ở châu Âu, Anatolia, KavkazBắc Phi, although the border of its miền nam range is unclear because of the similar looking species Noctua tirrenica.

Mounted specimen

Sải cánh dài 45–55 mm. Chiều dài cánh trước là 22–27 mm. Con trưởng thành bay làm một đợt from cuối tháng 6 đến tháng 9.

Ấu trùng ăn Rumex, Nettle và low growing woody plants on occasion.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Bisby F.A., Roskov Y.R., Orrell T.M., Nicolson D., Paglinawan L.E., Bailly N., Kirk P.M., Bourgoin T., Baillargeon G., Ouvrard D. (red.) (2011). “Species 2000 & ITIS Catalogue of Life: 2011 Annual Checklist.”. Species 2000: Reading, UK. Truy cập ngày 15 tháng 6 năm 2014.