Nucella canaliculata

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nucella canaliculata
Nucella caniculata 001.jpg
Nucella caniculata surrounded by thatched barnacles (Semibalanus cariosus), và pile worms (Nereis vexillosa)
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Ocenebrinae
Chi (genus) Nucella
Loài (species) N. canaliculata
Danh pháp hai phần
Nucella canaliculata
(Duclos, 1832)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Purpura analoga Forbes, 1852
Purpura canaliculata Duclos, 1832
Purpura decemcostata Middendorff, 1849
Thais canaliculata var. compressa Dall, 1915

Nucella canaliculata, tên tiếng Anh: Channelled Dog Winkle, là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Kích thước vỏ ốc khoảng 25 mm và 53 mm

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Loài này phân bố ở Thái Bình Dương từ quần đảo Aleut tới California

Apertural view của Nucella caniculata

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]