Nucella freycinetii

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Nucella freycinetii
Nucella freycinetii 001.jpg
Nucella freycinetii
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Mollusca
Lớp (class) Gastropoda
Liên họ (superfamilia) Muricoidea
(không phân hạng) nhánh Caenogastropoda
nhánh Hypsogastropoda
nhánh Neogastropoda
Họ (familia) Muricidae
Phân họ (subfamilia) Ocenebrinae
Chi (genus) Nucella
Loài (species) N. freycinetii
Danh pháp hai phần
Nucella freycinetii
(Deshayes, 1839)
Danh pháp đồng nghĩa[1]
Nucella elongata Golikov & Kussakin, 1962
Purpura alabaster Pilsbry, 1907
Purpura freycinetii Deshayes, 1839
Purpura saxicola Valenciennes, 1846

Nucella freycinetii là một loài ốc biển, là động vật thân mềm chân bụng sống ở biển thuộc họ Muricidae, họ ốc gai.[1]

Miêu tả[sửa | sửa mã nguồn]

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]


Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Phương tiện liên quan tới Nucella freycinetii tại Wikimedia Commons