Opheodrys aestivus

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Opheodrys aestivus
Opheodrys aestivusPCCP20030524-0823B.jpg
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Reptilia
Bộ (ordo) Squamata
Phân bộ (subordo) Serpentes
Phân thứ bộ (infraordo) Alethinophidia
Họ (familia) Colubridae
Chi (genus) Opheodrys
Loài (species) O. aestivus
Danh pháp hai phần
Opheodrys aestivus
(Linnaeus, 1766)
Danh pháp đồng nghĩa

Opheodrys aestivus là một loài rắn trong họ Rắn nước. Loài này được Linnaeus mô tả khoa học đầu tiên năm 1766.[3]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Boulenger, G.A. 1894. Catalogue of the Snakes in the British Museum (Natural History), Volume II., Containing the Conclusion of the Colubridæ Aglyphæ. Trustees of the British Museum. London. xi + 382 pp., Plates I.- XX. (Contia æstiva, p. 258.)
  2. ^ Stejneger, L., & T. Barbour. 1917. A Check List of North American Amphibians and Reptiles. Harvard University Press. Cambridge, Massachusetts. 125 pp. (Opheodrys aestivus, p. 78.)
  3. ^ Opheodrys aestivus. The Reptile Database. Truy cập ngày 29 tháng 5 năm 2013. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]