Orycteropodidae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Orycteropodidae
Thời điểm hóa thạch: 20–0Ma
Tiền Miocen - gần đây[1]
Orycteropus afer stuffed.jpg
Orycteropus afer
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Mammalia
Liên bộ (superordo) Afrotheria
(không phân hạng) Afroinsectiphilia
Bộ (ordo) Tubulidentata
Họ (familia) Orycteropodidae
(Gray, 1821)[2]
Các chi

Orycteropodidae là một họ động vật có vú trong bộ Tubulidentata. Họ này được Gray miêu tả năm 1821.[2]

Phân loại[sửa | sửa mã nguồn]

Phân loại này dựa theo Lehmann 2009.[1]

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ a ă â Lehmann, Thomas (2009). “Phylogeny and systematics of the Orycteropodidae (Mammalia, Tubulidentata)”. Zoological Journal of the Linnean Society 155: 649–702. doi:10.1111/j.1096-3642.2008.00460.x. 
  2. ^ a ă Wilson, Don E.; Reeder, DeeAnn M. biên tập (2005). Orycteropodidae. Mammal Species of the World . Baltimore: Nhà in Đại học Johns Hopkins, 2 tập (2.142 trang). ISBN 978-0-8018-8221-0. OCLC 62265494. 
  3. ^ Lehmann, Thomas; Vignaud, Patrick; Likius, Andossa; Brunet, Michel (2005). “A new species of Orycteropodidae (Mammalia, Tubulidentata) in the Mio-Pliocene of northern Chad”. Zoological Journal of the Linnean Society 143 (1): 109–131. doi:10.1111/j.1096-3642.2004.00143.x. 

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]