Pêta

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm

Pêta (viết tắt P) là một tiền tố được viết liền trước một đơn vị đo lường quốc tế để chỉ bội số lớn gấp 1015 hay 1.000.000.000.000.000 lần.

Độ lớn này được công nhận từ năm 1975, theo tiếng Hy Lạp nghĩa là 5, vì nó bằng 10005.

Trong tin học, ví dụ viết liền trước byte hoặc bit, độ lớn này còn mang nghĩa 250 = 10245 = 1 125 899 906 842 624.

Xem thêm[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]

Tiền tố Yôta Zêta Êxa Pêta Têra Giga Mêga Kilô Héctô Đêca Đêxi Xenti Mili Micrô Nanô Picô Femtô Atô Giéptô Yóctô
Kí hiệu Y Z E P T G M k h da d c m µ n p f a z y
Giá trị 1024 1021 1018 1015 1012 109 106 103 102 101 10-1 10-2 10-3 10-6 10-9 10-12 10-15 10-18 10-21 10-24