Pak Thong Chai (huyện)

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pak Thong Chai
ปักธงชัย
Số liệu thống kê
Tỉnh: Nakhon Ratchasima
Văn phòng huyện: Mueang Pak
14°43′11″B 102°1′17″Đ / 14,71972°B 102,02139°Đ / 14.71972; 102.02139
Diện tích: 1.374,3 km²
Dân số: 115.244 (2007)
Mật độ dân số: 83,9 người/km²
Mã địa lý: 3014
Mã bưu chính: 30150
Bản đồ
Bản đồ Nakhon Ratchasima, Thái Lan với Pak Thong Chai

Pak Thong Chai (tiếng Thái: ปักธงชัย) là một huyện (amphoe) ở phía nam của tỉnh Nakhon Ratchasima, đông bắc Thái Lan.

Lịch sử[sửa | sửa mã nguồn]

Khu vực này đã là một thành phố quan trọng từ thời Khmer, thuộc Mueang Phimai. Trong thời vua U Thong của Ayutthaya, đơn vị này đã được đặt tên là Mueang Pak. Khi vua Narai Đại đến xây Mueang Nakhon Ratchasima thành thành phố tiền tiêu đông bắc của Ayutthaya, Mueang Pak là thành phố biên giới của Nakhon Ratchasima, lúc đó có tên là Dan Chapo (ด่านจะโปะ). Vua Taksin Đại đế đã đổi tên thành phố thành Pak Thong Chai và sắp xếp khu vực này cho người Lào từ vương quốc Viêng Chăn.

Vua Chulalongkorn (Rama V) đã chuyển thành phố thành huyện (Amphoe) vào năm 1908 trong đợt cải cách hành chính thesaphiban.

Địa lý[sửa | sửa mã nguồn]

Các huyện giáp ranh (từ phía bắc theo chiều kim đồng hồ) là Sung Noen, Mueang Nakhon Ratchasima, Chok Chai, Khon BuriWang Nam Khiao.

Hành chính[sửa | sửa mã nguồn]

Huyện này được chia thành 16 phó huyện (tambon), các đơn vị này lại được chia ra thành 215 làng (muban). Có 6 đô thị phó huyện (thesaban tambon) - Mueang Pak nằm trên một phần của tambon Mueang Pak và Thong Chai Nuea, Pak Thong Chai further part of tambon Pak Thong Chai và Takhop nằm trên một phần của tambon Takhop, Nok Ok, Lam Nang KaeoBo Pla Thong, Nok Ok, Lam Nang Kaeo và Bo Pla Thong mỗi đơn vị nằm trên tambon cùng tên.

STT Tên Thai Dân số
1. Mueang Pak เมืองปัก 18.515
2. Takhu ตะคุ 12.224
3. Khok Thai โคกไทย 4.577
4. Samrong สำโรง 3.445
5. Takhop ตะขบ 14.214
6. Nok Ok นกออก 6.083
7. Don ดอน 4.279
9. Tum ตูม 5.476
10. Ngio งิ้ว 6.514
11. Sakae Rat สะแกราช 8.787
12. Lam Nang Kaeo ลำนางแก้ว 5.020
16. Phu Luang ภูหลวง 5.384
17. Thong Chai Nuea ธงชัยเหนือ 8.362
18. Suk Kasem สุขเกษม 4.732
19. Kasem Sap เกษมทรัพย์ 3.535
20. Bo Pla Thong บ่อปลาทอง 4.097

Những số không có thuộc tambon nay tạo thành huyện Wang Nam Khiao.

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]