Paphiopedilum rothschildianum

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Paphiopedilum rothschildianum
Paphiopedilum rothschildianum.jpg
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Monocots
Bộ (ordo) Asparagales
Họ (familia) Orchidaceae
Phân họ (subfamilia) Cypripedioideae
Tông (tribus) Cypripedieae
Phân tông (subtribus) Paphiopedilinae
Chi (genus) Paphiopedilum
Loài (species) P. rothschildianum
Danh pháp hai phần
Paphiopedilum rothschildianum
(Rchb.f.) Stein, 1892
Danh pháp đồng nghĩa

Paphiopedilum rothschildianum là một loài lan hài được miêu tả năm 1888. Hoa nở cao điểm từ tháng 4 đến tháng 5.

Phân bố[sửa | sửa mã nguồn]

Paphiopedilum rothschildianum phân bố ở rừng mưa quanh núi Kinabalu ở bắc Borneo, ở độ cao từ 500 đến 1200 mét trên mực nước biển.

Hình ảnh[sửa | sửa mã nguồn]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

Braem, G. J., Charles O. Baker, Margaret L. Baker. The Genus Paphiopedilum: Natural History and Cultivation, Vol. 1. Kissimmee, Florida: Botanical Publishers, Inc., 1998.