Parsonsia howeana

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Parsonsia howeana
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Plantae
(không phân hạng) Angiospermae
(không phân hạng) Eudicots
Bộ (ordo) Gentianales
Họ (familia) Apocynaceae
Chi (genus) Parsonsia
Loài (species) P. howeana
Danh pháp hai phần
Parsonsia howeana
J.B.Williams, 1994[1]
Danh pháp đồng nghĩa
  • Parsonsia straminea var. glabrata Pichon

Parsonsia howeana là một loài thực vật có hoa trong họ La bố ma. Loài này được J.B.Williams mô tả khoa học đầu tiên năm 1994.[2]

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ Parsonsia howeana. PlantNET: NSW Flora Online. National Herbarium of NSW: Sydney. Truy cập ngày 23 tháng 1 năm 2014. 
  2. ^ The Plant List (2010). Parsonsia howeana. Truy cập ngày 10 tháng 6 năm 2013. 

Liên kết ngoài[sửa | sửa mã nguồn]