Perigonia pittieri

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Perigonia pittieri
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Arthropoda
Lớp (class) Insecta
Bộ (ordo) Lepidoptera
Họ (familia) Sphingidae
Chi (genus) Perigonia
Loài (species) P. pittieri
Danh pháp hai phần
Perigonia pittieri
Lichy, 1962[1]

Perigonia pittieri là một loài bướm đêm thuộc họ Sphingidae. Loài này có ở Venezuela, Guyane thuộc PhápBrasil.[2] Chiều dài cánh trước là 24–27 mm đối với con đực và khoảng 29 mm đối với con cái. Nó giống với Perigonia stulta, nhưng rìa ngoài cánh trước cong đều hơn.

Chú thích[sửa | sửa mã nguồn]

  1. ^ “CATE Creating a Taxonomic eScience - Sphingidae”. Cate-sphingidae.org. Truy cập ngày 19 tháng 10 năm 2011. 
  2. ^ Silkmoths

Tham khảo[sửa | sửa mã nguồn]