Phân bộ Hải ly
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Phân bộ Hải ly Thời điểm hóa thạch: Tiền Eocen – gần đây |
||||||||||
| Phân loại khoa học | ||||||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
|
||||||||||
| Các họ còn sinh tồn | ||||||||||
|
Siêu họ Castoroidea: Siêu họ Geomyoidea: |
Phân bộ Hải ly (danh pháp khoa học: Castorimorpha) là một phân bộ của bộ Gặm nhấm (Rodentia), trong đó có hải ly, chuột nang (chuột túi má), chuột kangaroo.
[sửa] Phân loại
- Phân bộ Castorimorpha
- Siêu họ Castoroidea
- Họ Castoridae – Hải ly
- Họ Eutypomyidae †
- Họ Rhizospalacidae †
- Cận bộ Geomorpha
- Chi Griphomys † (incertae sedis)
- Chi Meliakrouniomys † (incertae sedis)
- Siêu họ Eomyoidea †
- Họ Eomyidae †
- Siêu họ Geomyoidea
- Chi Floresomys † (incertae sedis)
- Chi Heliscomys † (incertae sedis)
- Chi Jimomys † (incertae sedis)
- Chi Texomys † (incertae sedis)
- Họ Florentiamyidae †
- Chi Diplolophus † (incertae sedis)
- Chi Schizodontomys † (incertae sedis)
- Họ Entoptychidae †
- Họ Geomyidae – Chuột nang (chuột túi má)
- Họ Heteromyidae – Chuột kangaroo
- Siêu họ Castoroidea
[sửa] Ghi chú
- †: Các đơn vị phân loại đã tuyệt chủng.
- incertae sedis: Vị trí phân loại không chắc chắn.
[sửa] Tham khảo
- Carleton M. D. và G. G. Musser. 2005. Order Rodentia. Trang 745-752 trong Mammal Species of the World A Taxonomic and Geographic Reference. Nhà in Đại học Johns Hopkins, Baltimore.
- McKenna Malcolm C., Bell Susan K. 1997. Classification of Mammals Above the Species Level. Nhà in Đại học Columbia, New York, 631 trang. ISBN 0-231-11013-8
| Bài này còn sơ khai. Mời bạn góp sức viết thêm để bài được hoàn thiện hơn. Xem phần trợ giúp về cách sửa bài. |