Philautus dimbullae
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Philautus dimbullae | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Phân họ (subfamilia) | Rhacophorinae |
| Chi (genus) | Philautus |
| Loài (species) | P. dimbullae |
| Danh pháp hai phần | |
| Philautus dimbullae (Shreve, 1940) |
|
Philautus dimbullaelà một loài ếch đã tuyệt chủng trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Sri Lanka.
Nguồn [sửa]
- Manamendra-Arachchi, K. & de Silva, A. 2004. Philautus dimbullae. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.