Philautus dimbullae

Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
Bước tới: menu, tìm kiếm
Pseudophilautus dimbullae
Tình trạng bảo tồn
Phân loại khoa học
Giới (regnum) Animalia
Ngành (phylum) Chordata
Lớp (class) Amphibia
Bộ (ordo) Anura
Họ (familia) Rhacophoridae
Phân họ (subfamilia) Rhacophorinae
Chi (genus) Pseudophilautus
Loài (species) P. dimbullae
Danh pháp hai phần
Pseudophilautus dimbullae
(Shreve, 1940)
Danh pháp đồng nghĩa

Rhacophorus dimbullae Shreve, 1940

Philautus dimbullae (Shreve, 1940)

Philautus dimbullae là một loài ếch đã tuyệt chủng trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Sri Lanka.

Nguồn[sửa | sửa mã nguồn]