Philautus microtympanum
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
| Đây là bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Philautus microtympanum | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Chi (genus) | Philautus |
| Loài (species) | P. microtympanum |
| Danh pháp hai phần | |
| Philautus microtympanum (Günther, 1858) |
|
Philautus microtympanum là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Sri Lanka.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là rừng mây ẩm nhiệt đới và cận nhiệt đới. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- Manamendra-Arachchi, K., de Silva, A. & Wickramasinghe, D. 2004. Philautus microtympanum. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.