Philautus mittermeieri
Bách khoa toàn thư mở Wikipedia
|
|
Đây là một bài mồ côi vì không có hoặc ít có bài khác liên kết đến nó. Xin hãy tạo liên kết đến bài này trong các bài của các chủ đề liên quan. (tháng 2 2013) |
| Philautus mittermeieri | |
|---|---|
| Tình trạng bảo tồn | |
| Phân loại khoa học | |
| Giới (regnum) | Animalia |
| Ngành (phylum) | Chordata |
| Lớp (class) | Amphibia |
| Bộ (ordo) | Anura |
| Họ (familia) | Rhacophoridae |
| Phân họ (subfamilia) | Rhacophorinae |
| Chi (genus) | Philautus |
| Loài (species) | P. mittermeieri |
| Danh pháp hai phần | |
| Philautus mittermeieri Meegaskumbura & Manamendra-Arachchi, 2005 |
|
Philautus mittermeieri là một loài ếch trong họ Rhacophoridae. Nó là loài đặc hữu của Sri Lanka.
Môi trường sống tự nhiên của chúng là các khu rừng ẩm ướt đất thấp nhiệt đới hoặc cận nhiệt đới. Nó bị đe dọa do mất môi trường sống.
Nguồn [sửa]
- Meegaskumbura, M. & Manamendra-Arachchi, K. 2006. Philautus mittermeieri. 2006 IUCN Red List of Threatened Species. Truy cập 23 tháng 7 2007.